Tài nguyên dạy học

Đọc báo online

Giải toán qua internet

tgt

Thi Tiếng Anh Online

Tìm với Google

Truyện cười

Bể cá

blogTrangHa

Danh lam thắng cảnh

Thành viên trực tuyến

0 khách và 0 thành viên

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Hỗ trợ trực tuyến

    • (Trương Thế Thảo.)

    Chào mừng quý vị đến với website của Trương Thế Thảo

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Bài 36. Nước

    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    Nguồn: t.t.t.
    Người gửi: Trương Thế Thảo (trang riêng)
    Ngày gửi: 05h:26' 07-03-2017
    Dung lượng: 7.9 MB
    Số lượt tải: 1
    Số lượt thích: 0 người
    Giáo viên: NGUY?N VAN L?P
    PHÒNG GIÁO DỤC ĐÀO TẠO THỊ XÃ AN NHƠN
    TRƯỜNG THCS NHƠN HẬU
    MÔN: HÓA HỌC
    CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ GIÁO
    VỀ DỰ THAO GIẢNG CỤM
    LỚP: 8A1
    Kiểm tra bài cũ:
    Câu hỏi: Bằng những phương pháp nào có thể chứng minh được thành phần định tính và định lượng của nước? Viết các phương trình hóa học xảy ra?
    Kiểm tra bài cũ:
    Đáp án: Để chứng minh thành phần định tính và định lượng của nước người ta dùng phương pháp phân hủy nước bằng dòng điện và tổng hợp nước.
    - Khi phân hủy nước bằng điện, ta thu được khí hidro và khí oxi, trong đó thể tích khí hidro bằng 2 lần thể tích khí oxi.
    PTHH: 2H2O 2H2 + O2
    - Khi đốt hỗn hợp khí oxi và hidro, hai khí này đã hóa hợp với nhau tạo thành nước.
    PTHH: 2H2 + O2 2H2O
    Vậy Nước là hợp chất tạo bởi 2 nguyên tố là Oxi và Hidro. Chúng đã hóa hợp với nhau:
    Theo tỉ lệ thể tích là 2 phần khí hidro và 1 phần khí oxi
    Theo tỉ lệ khối lượng là 1 phần hidro và 8 phần oxi
    BÀI 36:
    NƯỚC (TIẾP THEO)
    I. THÀNH PHẦN HÓA HỌC CỦA NƯỚC:
    Bài 36: NƯỚC
    II. TÍNH CHẤT CỦA NƯỚC:
    1. Tính chất vật lí:
    Quan sát ống nghiệm đựng nước cất, em hãy cho biết: Nước có trạng thái, màu sắc, mùi, vị như thế nào?
    Liên hệ kiến thức cũ về chất, em hãy cho biết: Nhiệt độ sôi, nhiệt độ đông đặc, khối lượng riêng của Nước?
    - Nước là chất lỏng không màu, không mùi, không vị, sôi ở 1000C , hóa rắn ở 00C, khối lượng riêng là 1g/ml.
    - Nước có thể hòa tan được nhiều chất rắn, lỏng, khí.
    2. Tính chất hóa học:
    I. THÀNH PHẦN HÓA HỌC CỦA NƯỚC:
    Bài 36: NƯỚC
    II. TÍNH CHẤT CỦA NƯỚC:
    1. Tính chất vật lí:
    Ta đã biết: Nước được tạo thành từ hai nguyên tố là Hidro và Oxi. Vậy Nước có tính chất Hóa học như thế nào? Có giống với hai đơn chất tạo nên nó là Hidro và Oxi hay không hay có những tính chất hóa học nào khác?
    - Nước là chất lỏng không màu, không mùi, không vị, sôi ở 1000C , hóa rắn ở 00C, khối lượng riêng là 1g/ml.
    - Nước có thể hòa tan được nhiều chất rắn, lỏng, khí.
    2. Tính chất hóa học:
    Em biết gì về tính chất hóa học của Nước? -> Ghi vào vở thí nghiệm
    Em hãy đề xuất các câu hỏi nhằm nghiên cứu, tìm hiểu về tính chất hóa học của Nước? -> Ghi các câu hỏi vào vở thí nghiệm
    I. THÀNH PHẦN HÓA HỌC CỦA NƯỚC:
    Bài 36: NƯỚC
    II. TÍNH CHẤT CỦA NƯỚC:
    1. Tính chất vật lí:
    Em hãy đề xuất các phương án thí nghiệm để trả lời được các câu hỏi trên?
    - Nước là chất lỏng không màu, không mùi, không vị, sôi ở 1000C , hóa rắn ở 00C, khối lượng riêng là 1g/ml.
    - Nước có thể hòa tan được nhiều chất rắn, lỏng, khí.
    2. Tính chất hóa học:
    - Liên hệ kiến thức cũ: Tính chất của Oxi, Hidro.
    - Làm thí nghiệm:
    + Thí nghiệm 1: H2O + Na
    + Thí nghiệm 2: H2O + Fe
    + Thí nghiệm 3: H2O + CaO
    + Thí nghiệm 4: H2O + CuO
    + Thí nghiệm 5: H2O + P2O5
    Em hãy tiến hành thí nghiệm, nêu hiện tượng quan sát được, viết các phương trình hóa học (nếu có) cho các thí nghiệm trên?



    Vậy Nước có những tính chất hóa học nào?
    I. THÀNH PHẦN HÓA HỌC CỦA NƯỚC:
    Bài 36: NƯỚC
    II. TÍNH CHẤT CỦA NƯỚC:
    1. Tính chất vật lí:
    a. Tác dụng với kim loại:
    2. Tính chất hóa học:
    - Nước tác dụng với một số kim loại giải phóng khí H2
    - PTHH: 2Na + 2H2O → 2NaOH +H2
    b. Tác dụng với oxit bazơ:
    - Nước tác dụng với một số oxit bazơ, tạo thành dung dịch bazơ. Dung dịch bazơ làm quỳ tím hóa xanh.
    - PTHH: CaO + H2O → Ca(OH)2
    c. Tác dụng với oxit axit:
    - Nước tác dụng với nhiều oxit axit, tạo thành dung dịch axit. Dung dịch axit làm quỳ tím hóa đỏ.
    - PTHH: P2O5 + 3H2O → 2H3PO4
    III. VAI TRÒ CỦA NƯỚC TRONG ĐỜI SỐNG VÀ SẢN XUẤT. CHỐNG Ô NHIỄM NGUỔN NƯỚC



    Theo em Nước có vai trò gì trong đời sống và sản xuất?
    Thực trạng nguồn nước:
    Nước thải nông nghiệp
    Sinh vật thủy sản chết
    Rác thải
    1
    3
    4
    2
    Nước thải công nghiệp



    Nguyên nhân nào làm cho nguồn nước bị ô nhiễm?
    Nguyên nhân dẫn đến nước bị ô nhiễm
    NGUYÊN NHÂN GÂY Ô NHIỄM NGUỒN NƯỚC
    Nhà ổ chuột thải trực tiếp chất thải sinh hoạt xuống sông, rạch là nguyên nhân gây ô nhiễm nguồn nước.
    NGUYÊN NHÂN GÂY Ô NHIỄM NGUỒN NƯỚC
    Nguồn nước thải nông nghiệp( nước có ngấm thuốc trừ sâu) cũng là nguyên nhân gây ô nhiễm nguồn nước
    NGUYÊN NHÂN GÂY Ô NHIỄM NGUỒN NƯỚC
    Nguồn nước trên dòng sông Thom (An Thạnh- Mỏ Cày Nam) bị ô nhiễm do chất thải sinh hoạt và chất thải từ hoạt động sx chỉ xơ dừa.



    Khi nguồn nước bị ô nhiễm gây ra những tác hại gì?
    Tác hại khi nguồn nước ô nhiễm
    Tác hại của thiếu nước sạch
    Cần làm gì để bảo vệ nguồn nước tránh ô nhiễm?
    Thanh niên tình nguyện vớt rác thải trên sông
    Các bể xử lí và bể chứa nước sinh hoạt
    Xử lí nước thải
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    Lãng phí
    Lãng phí
    Lãng phí
    Tiết kiệm
    Tiết kiệm
    Tiết kiệm
    Sử dụng nước tiết kiệm
    Chống ô nhiễm nguồn nước.
    Tàn phá r?ng
    Bảo vệ thiên nhiên
    Bảo vệ nguồn nước
    Huỷ hoại nguồn nước

    H
    H
    VAI TRÒ CỦA NƯỚC
    Lỏng, ko màu, mùi vị
    CHỐNG Ô NHIỄM NGUỒN NƯỚC
    tos = 100oC, tođđ=0oC
    Hòa tan nhiều chất
    Tác dụng kim loại
    Tác dụng oxit bazơ
    Tác dụng oxit axit
    (
    Bài tập 1: Coù 3 hoùa chaát khoâng maøu ñöïng trong 3 oáng nghieäm không nhaõn sau: H2SO4, NaOH, H2O. Baèng phöông phaùp hoùa hoïc em haõy nhaän bieát 3 oáng nghieäm không nhaõn treân.
    Traû lôøi
    - Ñaùnh soá thöù töï laàn löôït ba oáng nghieäm treân.
    Duøng quyø tím laøm thuoác thöû cho vaøo 3 oáng nghieäm:
    +OÁng nghieäm naøo laøm quyø tím hoùa ñoû ñoù laø H2SO4
    + OÁng nghieäm naøo laøm quyø tím hoùa xanh laø oángï ñöïng NaOH.
    + OÁng nghieäm naøo khoâng laøm ñoåi maøu quyø tím laø oángï ñöïng H2O
    CỦNG CỐ
    Bài 2: Cho một hỗn hợp chứa 4,6 gam natri và 3,9 kali tác dụng với nước
    Viết phương trình hóa học
    Tính thể tích khí hidro thu được (đktc)
    Tính khối lượng bazơ tạo thành
    Bài 3: cho một miếng Ca có khối lượng m gam vào nước
    Chờ cho phản ứng xong người ta dẫn một luồng khí CO2
    sục vào dung dịch thu được , thấy có kết tủa trắng tạo thành
    Lọc lấy kết tủa, sấy khô cân được 5 gam
    Viết phương trình phản ứng
    Tính khối lượng Ca cần dùng, thể tích khí CO2
    Bài 4:
    Tính thể tích hơi nước thu được khi đốt cháy hết 224 lit
    Khí hidro (đktc)
    2) Làm lạnh hơi nước hóa lỏng. Hỏi ta thu được bao nhiêu
    Lít nước ở trạng thái hóa lỏng
    Câu 1. Trong công nghiệp người ta sử dụng cacbon để làm nhiên liệu. Biết 1mol cacbon cháy tỏa ra 394KJ. Nhiệt lượng tỏa ra khi đốt cháy 5 Kg than chứa 90% cacbon là:
    A. 164167KJ
    B. 16416 KJ

    C. 147750 KJ
    D.1970000KJ
    Câu 2. Đốt cháy hoàn toàn 5,6 lít khí mêtan. Thể tích CO2( đktc) tạo thành là:
    A. 5,6 lít
    B. 11,2 lít
    C. 22,4 lít
    D. 7,84 lít
    Em hãy chọn phương án đúng nhất cho câu 1, câu 2.
    Chọn và điền từ thích hợp vào câu 3
    Câu 3. Chất khí dễ cháy hoàn toàn hơn chất rắn và chất lỏng vì: dễ tạo ra……………………………, khi đó ………………….. của nhiên liệu với không khí …………………….. so với chất rắn và chất lỏng.
    (1)Hỗn hợp với không khí
    (2) Diện tích tiếp xúc
    (4) Lớn hơn nhiều
    (3)Nhỏ hơn nhiều
    Hướng dẫn về nhà
    Học bài cũ, làm hoàn chỉnh các bài tập 1,2,3,4,5,6 trang 125 SGK.
    Xem trước nội dung bài mới: AXIT – BA ZƠ – MUỐI.
    Ôn tập lại kiến thức về Oxit.
    CẢM ƠN QUÝ THẦY CÔ GIÁO ĐÃ THAM DỰ TIẾT GIẢNG!
    CHÚC QUÝ THẦY CÔ SỨC KHỎE!
    CHÚC CÁC EM HỌC SINH HỌC TẬP TỐT!
     
    Gửi ý kiến

    Video luyện thi đại học môn hóa