Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • lượt truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Mua_Xuan_Nho_Nho1.swf Tiec_thu_loan.swf Mp3 Mp3 Lich_in_10x16_500.jpg Xem_ro_anh.swf Dong_ho4.swf 50871245467822.jpg

    Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của trường THCS Văn Trị

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Hóa 9 - Tiết 14. Tính chất của muối

    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Nguyễn Thị Yến
    Người gửi: Phạm Văn Tuấn
    Ngày gửi: 13h:14' 17-12-2011
    Dung lượng: 2.4 MB
    Số lượt tải: 7
    Số lượt thích: 0 người
    nhiệt liệt chào mừng
    các thầy cô giáo và các em học sinh
    THAM DỰ TIẾT HÓA HỌC LỚP 9A
    NĂM HỌC:2011-2012
    Kiểm tra bài cũ:
    Hoàn thành các PTPƯ sau:
    Ca(OH)2 + .. ? . + .
    H2SO4 + . ? BaSO4 + .
    Na2CO3 + . ? NaOH + .
    Na2SO4 + . ? BaSO4 + .
    CaCl2
    2HCl
    BaCl2
    2HCl
    Ca(OH)2
    CaCO3
    2
    Ba(OH)2
    2NaOH
    2H2O
    Thí nghiệm 1: Nhỏ vài giọt dd CuSO4 vào ống nghiệm có chứa 1ml dd NaOH.
    - Hiện tượng: Có tạo thành kết tủa mầu xanh lơ.
    - Giải thích: CuSO4 tác dụng với NaOH trong dd tạo thành Cu(OH)2 không tan.
    - PTPƯ: CuSO4+ 2NaOH ? Cu(OH)2+ Na2SO4
    Kết luận:
    dd muối + dd bazơ -> muối mới + bazơ mới.
    Tiết 14:
    Tính chất hoá học của muối
    I/ Tính chất hoá học của muối
    1. dd muối tác dụng với dd bazo:
    Tiết 14:
    Tính chất hoá học của muối
    Tiết 14:
    Tính chất hoá học của muối
    2. dd Muối tác dụng với axit:
    Tiết 14:
    Tính chất hoá học của muối
    I/ Tính chất hoá học của muối
    1. dd muối tác dụng với dd bazo:
    Thí nghiệm 1: Nhỏ vài giọt dd H2SO4 vào ống
    nghiệm có chứa 1ml dd BaCl2.
    - Hiện tượng: Có xuất hiện kết tủa trắng.
    - Giải thích: Phản ứng tạo thành BaSO4 là một chất mầu trắng không tan trong axit.
    - PTPƯ: BaCl2 + H2SO4 ? BaSO4 +2HCl
    Thí nghiệm 2: Nhỏ vài giọt dd HCl vào ống nghiệm
    có chứa 1ml dd CaCO3.
    - Hiện tượng: Có sủi bọt khí, chất rắn tan dần
    - PTPƯ: 2HCl + CaCO3 -> CaCl2 + H2O + CO2
    Kết luận:
    Muối + axit -> muối mới + axit mới
    2. dd Muối tác dụng với axit:
    Tiết 14:
    Tính chất hoá học của muối
    I/ Tính chất hoá học của muối
    1. dd muối tác dụng với dd bazo:
    3. dd Muối tác dụng với kim loại:
    Thí nghiệm 1: Ngâm một cái đinh trong dd đồng sunfat
    - Hiện tượng: Có kim loại màu đỏ bám vào đinh sắt, mầu xanh của dd nhạt dần.
    - Giải thích: Sắt đã đẩy đồng ra khỏi dd đồng sunfat, một phần sắt bị hoà tan tạo ra dd sắt sunfat. dd sắt sunfat có màu xanh nhạt hơn mầu xanh của dd đồng sunfat nên mầu xanh của dd nhạt dần.
    - PTPƯ: Fe + CuSO4 ? Cu + FeSO4
    Thí nghiệm 2: Ngâm một đoạn dây Cu trong dd bạc nitrat.
    Hiện tượng: Có kim loại màu màu xám bám ngoài
    dây đồng
    - PTPƯ: Cu + 2AgNO3 ? 2 Ag + Cu(NO3)2
    Dung dịch muối + kim loại
    -> muối mới + kim loại mới.
    Kết luận:
    2. dd Muối tác dụng với axit:
    Tiết 14:
    Tính chất hoá học của muối
    I/ Tính chất hoá học của muối
    1. dd muối tác dụng với dd bazo:
    3. dd Muối tác dụng với kim loại:
    4. dd Muối tác dụng với dd muối:
    Thí nghiệm 1: Nhỏ một vài giọt dd BaCl2 vào ống nghiệm có chứa 1ml dd Na2SO4.
    - Hiện tượng: Có kết tủa trắng dưới đáy ống nghiệm.
    - PƯ tạo thành BaSO4 không tan:
    BaCl2+Na2SO4?BaSO4+2NaCl
    Thí nghiệm 2: Nhỏ một vài giọt dd NaCl vào ống nghiệm có chứa 1ml dd AgNO3.
    - Hiện tượng: Có kết tủa trắng dưới đáy ống nghiệm.
    - PƯ tạo thành AgCl không tan:
    NaCl+AgNO3?NaNO3 +AgCl
    Kết luận:
    dd muối + dd muối -> hai muối mới.
    2. dd Muối tác dụng với axit:
    Tiết 14:
    Tính chất hoá học của muối
    I/ Tính chất hoá học của muối
    1. dd muối tác dụng với dd bazo:
    3. dd Muối tác dụng với kim loại:
    4. dd Muối tác dụng với dd muối:
    5. Phản ứng phân huỷ muối:
    Trong những điều kiện thích hợp muối có thể bị phân
    huỷ thành 2 hay nhiều chất khác.
    Ví dụ: t0
    2KMnO4 ? K2MnO4 + MnO2 + O2
    t0
    CaCO3 ? CaO + CO2
    II/ Phản ứng trao đổi:
    1. Một số thí dụ:
    H2SO4+ BaCl2? BaSO4 + 2HCl
    NaCl + AgNO3 ? AgCl + NaNO3
    2NaOH + MgCl2 ? Mg(OH)2 + 2NaCl
    NaOH + HCl ? NaCl + H2O
    Trong các PƯHH giữa axit với bazơ,
    giữa muối với axit, giữa muối với bazơ,
    giữa muối với muối có sự trao đổi thành phần
    giữa 2 hợp chất để tạo ra những hợp chất mới.
    * Nhận xét:
    2. Định nghĩa: Phản ứng trao đổi là PƯHH, trong đó 2 hợp chất tham gia PƯ trao đổi với nhau những thành phần cấu tạo của chúng để tạo ra những hợp chất mới.
    * Điều kiện: PƯ trao đổi trong dd của các chất chỉ xảy ra nếu sản phẩm có chất không tan hoặc chất khí, hoặc PƯ trao đổi đó là PƯ trung hoà.
    II/ Phản ứng trao đổi:
    2. dd Muối tác dụng với axit:
    Cũng cố về Tính chất hoá học của muối
    I/ Tính chất hoá học của muối
    1. dd muối tác dụng với dd bazo:
    3. dd Muối tác dụng với kim loại:
    4. dd Muối tác dụng với dd muối:
    5. Phản ứng phân huỷ muối.
    dd muối + dd bazơ -> muối mới và bazơ mới.
    Muối + axit -> muối mới + axit mới
    dd muối + kim loại -> muối mới + kim loại mới.
    dd muối + dd muối -> hai muối mới.
    II/ Phản ứng trao đổi.
    a
    b
    c
    d
    Xét xem PƯ giữa các chất sau có xảy ra không? Vì sao? Viết PTPƯ ( Nếu có xảy ra):
    dd KCl và dd AgNO3
    dd HCl và dd MgSO4?
    dd NaOH và dd MgCl2?
    CaCO3 và dd NaOH?
    - Chuẩn bị bài: Một số muối quan trọng.
    Hướng dẫn về nhà
    - Học bài và làm các BT: 2; 4; 5. SGK.
    Kính chúc quý Thầy cô mạnh khoẻ!
    Chúc các em học sinh vui khoẻ, học giỏi!
    Xin chào và hẹn gặp lại
     
    Gửi ý kiến
    print