On tap chuong 3- toan 8

Nhấn vào đây để tải về
Nhắn tin cho tác giả
Báo tài liệu sai quy định
Xem toàn màn hình
Mở thư mục chứa tài liệu này
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Văn Hòa (trang riêng)
Ngày gửi: 18h:24' 04-03-2011
Dung lượng: 242.0 KB
Số lượt tải: 263
Số lượt thích: 0 người

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG IV – ĐẠI SỐ
PHẦN I – TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Điền dấu “X” vào ô trống thích hợp
Câu

S

Phương trình bậc nhất 1 ẩn có dạng ax + b = 0 (a 0; a, b là các số đã cho)



Phương trình có 1 nghiệm duy nhất được gọi là phương trình bậc nhất 1 ẩn



Phương trình bậc nhất 1 ẩn luôn có nghiệm duy nhất



Trong cùng một phương trình ta có thể nhân cả hai vế với cùng một số khác 0



Câu 2. Điền dấu “X” vào ô trống thích hợp
Câu

S

Phương trình x = 0 và x(x + 1) = 0 là hai phương trình tương đương



Phương trình x = 2 và |x|=2 là hai phương trình tương đương



kx + 5 = 0 là phương trình bậc nhất 1 ẩn số



Trong một phương trình ta có thể chuyển một hạng tử từ vế này sang vế kia đồng thời đổi dấu của hạng tử đó



Câu 3. Hãy chọn phương trình bậc nhất 1 ẩn số
A. x – 1 = x + 2 B. (x – 1)(x – 2) = 0 C. ax + b = 0 C. 2x + 1 = 3x + 5
Câu 4. Phương trình 2x + 3 = x + 5 có nghiệm là:
A.  B.  C. 0 D. 2
Câu 5. Phương trình có nghiệm là:
A.  B.  C. 2 D. – 1 và 2
Câu 6. Phương trình (x – 3)(5 – 2x) = 0 có nghiệm S là:
A. {3} B. {} C. {3; } D. {0; 3; }
Câu 7. Điều kiện xác định của phương trình là:
A. x 1; x  - 3 B. x  1 C. x  - 3 D. x 0; x  - 1; x  3
Câu 8. Phương trình 3 – mx = 2 nhận x = 1 là nghiệm khi:
A. m = -1 B. m = 1 C. m = 0 D. m = 2
Câu 9. Phương trình 2x + k = x – 1 nhận x = 2 là nghiệm khi :
A. k = 3 B. k = - 3 C. k = 0 D. k = 1
Câu 10. Phương trình |x| = - 1 có tập nghiệm là:
A.  B. {-1} C.{1} D. Vô số nghiệm

PHẦN II. TỰ LUẬN
PHƯƠNG TRÌNH MỘT ẨN
Bài 1. Giải các phương trình
a) 17x + 15(x – 1) = 1 – 14(3x + 1) b) 2x(x + 5) – (x – 3)2 = x2 + 6
c) (4x + 7)(x – 5) – 3x2 = x(x – 1) d) 6(x – 3) + (x – 1)2 – (x + 1)2 = 2x
Bài 2. Giải các phương trình
a)  b) 
c)  d) 


Bài 3. Giải các phương trình sau bằng cách đưa về phương trình tích
a) (3x + 1)(7x + 3) = (5x – 7)(3x + 1) b) x2 + 10x + 25 – 4x(x + 5) = 0
c) (4x – 5)2 – 2(16x2 – 25) = 0 d) (4x + 3)2 = 4(x2 – 2x + 1)
e) x2 – 11x + 28 = 0 f) 3x3 – 3x2 – 6x = 0

Bài 4. Giải các phương trình
a)  b) 
c)  d) 
e)  f) 
Bài 5: Giải các phương trình
a) (x - 5( = 3 d) (3x - 1( - x = 2
b) (- 5x( = 3x – 16 e) (8 - x( = x2 + x
c) (x - 4( = -3x + 5
Bài 6: Giải các bất phương trình
a) (x - 3)2 < x2 - 5x + 4 b) x2 - 4x + 3 ( 0 c) (x – 3)(x + 3) ( (x + 2)2 + 3
c) x3 - 2x2 + 3x - 6 < 0 d) e)
fk) j
GIẢI TOÁN BẰNG CÁCH LẬP PHƯƠNG TRÌNH
Bài 1
Lúc 6 giờ một xe máy khởi hành từ A đến B. Sau