THỜI GIAN LÀ VÀNG

Tài nguyên dạy học

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Word-logo Word-logo Word-logo Slide0 Word-logo Word-logo Word-logo Word-logo Word-logo Word-logo Word-logo Pdf Slide0 Pdf Pdf Word-logo Word-logo Word-logo Word-logo

    Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Website của Lê Văn Hòa.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    On tap chuong 3- toan 8

    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Văn Hòa (trang riêng)
    Ngày gửi: 18h:24' 04-03-2011
    Dung lượng: 242.0 KB
    Số lượt tải: 264
    Số lượt thích: 0 người

    ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG IV – ĐẠI SỐ
    PHẦN I – TRẮC NGHIỆM
    Câu 1. Điền dấu “X” vào ô trống thích hợp
    Câu

    S
    
    Phương trình bậc nhất 1 ẩn có dạng ax + b = 0 (a 0; a, b là các số đã cho)
    
    
    
    Phương trình có 1 nghiệm duy nhất được gọi là phương trình bậc nhất 1 ẩn
    
    
    
    Phương trình bậc nhất 1 ẩn luôn có nghiệm duy nhất
    
    
    
    Trong cùng một phương trình ta có thể nhân cả hai vế với cùng một số khác 0
    
    
    
    Câu 2. Điền dấu “X” vào ô trống thích hợp
    Câu

    S
    
    Phương trình x = 0 và x(x + 1) = 0 là hai phương trình tương đương
    
    
    
    Phương trình x = 2 và |x|=2 là hai phương trình tương đương
    
    
    
    kx + 5 = 0 là phương trình bậc nhất 1 ẩn số
    
    
    
    Trong một phương trình ta có thể chuyển một hạng tử từ vế này sang vế kia đồng thời đổi dấu của hạng tử đó
    
    
    
    Câu 3. Hãy chọn phương trình bậc nhất 1 ẩn số
    A. x – 1 = x + 2 B. (x – 1)(x – 2) = 0 C. ax + b = 0 C. 2x + 1 = 3x + 5
    Câu 4. Phương trình 2x + 3 = x + 5 có nghiệm là:
    A.  B.  C. 0 D. 2
    Câu 5. Phương trình có nghiệm là:
    A.  B.  C. 2 D. – 1 và 2
    Câu 6. Phương trình (x – 3)(5 – 2x) = 0 có nghiệm S là:
    A. {3} B. {} C. {3; } D. {0; 3; }
    Câu 7. Điều kiện xác định của phương trình là:
    A. x 1; x  - 3 B. x  1 C. x  - 3 D. x 0; x  - 1; x  3
    Câu 8. Phương trình 3 – mx = 2 nhận x = 1 là nghiệm khi:
    A. m = -1 B. m = 1 C. m = 0 D. m = 2
    Câu 9. Phương trình 2x + k = x – 1 nhận x = 2 là nghiệm khi :
    A. k = 3 B. k = - 3 C. k = 0 D. k = 1
    Câu 10. Phương trình |x| = - 1 có tập nghiệm là:
    A.  B. {-1} C.{1} D. Vô số nghiệm

    PHẦN II. TỰ LUẬN
    PHƯƠNG TRÌNH MỘT ẨN
    Bài 1. Giải các phương trình
    a) 17x + 15(x – 1) = 1 – 14(3x + 1) b) 2x(x + 5) – (x – 3)2 = x2 + 6
    c) (4x + 7)(x – 5) – 3x2 = x(x – 1) d) 6(x – 3) + (x – 1)2 – (x + 1)2 = 2x
    Bài 2. Giải các phương trình
    a)  b) 
    c)  d) 


    Bài 3. Giải các phương trình sau bằng cách đưa về phương trình tích
    a) (3x + 1)(7x + 3) = (5x – 7)(3x + 1) b) x2 + 10x + 25 – 4x(x + 5) = 0
    c) (4x – 5)2 – 2(16x2 – 25) = 0 d) (4x + 3)2 = 4(x2 – 2x + 1)
    e) x2 – 11x + 28 = 0 f) 3x3 – 3x2 – 6x = 0

    Bài 4. Giải các phương trình
    a)  b) 
    c)  d) 
    e)  f) 
    Bài 5: Giải các phương trình
    a) (x - 5( = 3 d) (3x - 1( - x = 2
    b) (- 5x( = 3x – 16 e) (8 - x( = x2 + x
    c) (x - 4( = -3x + 5
    Bài 6: Giải các bất phương trình
    a) (x - 3)2 < x2 - 5x + 4 b) x2 - 4x + 3 ( 0 c) (x – 3)(x + 3) ( (x + 2)2 + 3
    c) x3 - 2x2 + 3x - 6 < 0 d) e)
    fk) j
    GIẢI TOÁN BẰNG CÁCH LẬP PHƯƠNG TRÌNH
    Bài 1
    Lúc 6 giờ một xe máy khởi hành từ A đến B. Sau
     
    Gửi ý kiến
    print